凹陷

āo xiàn ao hãm

Hán Việt: ao hãm · Pinyin: āo xiàn

Tổng quan

bị lõm | trũng | hõm | sụt xuống

Cấu tạo: (ao) + (hãm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị lõm | trũng | hõm | sụt xuống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向中間陷進去。《福惠全書.卷一六.刑名部.人命下》:「小節相連者是指甲,指甲後生者足前跌,跌後凹陷者足心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向内或向下陷进去:两颊~|地形~。

Eng

  • CC-CEDICT to cave in; hollow; sunken; depressed
  • Cihui to cave in; hollow; sunken; depressed

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

凸起 · 突兀 · 突出