突出的

đột xuất đích

Hán Việt: đột xuất đích

Tổng quan

cheo leo, nhô ra đặc biệt, khác biệt, đáng chú ý, ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc, (như) distingué để đẩy ra, để ấn ra, để ẩy ra nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng, còn tồn tại, chưa giải quyết xong (vấn đề...); chưa trả (nợ...) nhô ra, lồi ra (toán học) chiếu, xạ ảnh lồi lên, nhô lên, đáng chú ý, nổi bật, xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người) xem protrude thò ra, nhô ra, lồi ra hay nhảy, phun ra, vọt ra (nước), nhô ra, lồi ra, nổi bật, dễ thấy, đầu nhô ra (của pháo đài); góc nhô ra có cắm cừ, có nhiều…

Cấu tạo: 突 (đột) + 出 (xuất) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nổi bật
  • Tần suất từ cheo leo, nhô ra đặc biệt, khác biệt, đáng chú ý, ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc, (như) distingué để đẩy ra, để ấn ra, để ẩy ra nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng, còn tồn tại, chưa giải quyết xong (vấn đề...); chưa trả (nợ...) nhô ra, lồi ra (toán học) chiếu, xạ ảnh lồi lên, nhô lên, đáng chú ý, nổi bật, xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người) xem protrude thò ra, nhô ra, lồi ra hay nhảy, phun ra, vọt ra (nước), nhô ra, lồi ra, nổi bật, dễ thấy, đầu nhô ra (của pháo đài); góc nhô ra có cắm cừ, có nhiều cừ, (sông, rạch), có nhiều trở ngại bất trắc (từ lóng) sự ăn cướp

Từ liên quan

Gần nghĩa

突出的人 · 突出的崖 · 突出的烛台 · 突出地 · 突出物 · 突出端 · 突出 · 突出之角