突出端

đột xuất đoan

Hán Việt: đột xuất đoan

Tổng quan

bữa rượu, bữa chè chén, cơn say bí tỉ, đầu nhọn, mỏm nhọn, cắt lởm chởm; xé không đều; làm mẻ (dao...)

Cấu tạo: (đột) + (xuất) + (đoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bữa rượu, bữa chè chén, cơn say bí tỉ, đầu nhọn, mỏm nhọn, cắt lởm chởm; xé không đều; làm mẻ (dao...)