突擊花錢 đột kích hoa tiễn Hán Việt: đột kích hoa tiễn Tổng quan Cấu tạo: 突 (đột) + 擊 (kích) + 花 (hoa) + 錢 (tiễn)Hán Việtđột kích hoa tiễnCấu tạo突 + 擊 + 花 + 錢 · đột + kích + hoa + tiễn nghĩa thành phần: đột + kích + hoa + tiễn Nghĩa EngCihui 突擊花錢 ūjī huāqián v.p. rush the expenditure of surplus funds before the end of a fiscal period