突變的
đột biến đích
Hán Việt: đột biến đích
Tổng quan
trở chiều luôn (gió), sóng vỗ bập bềnh, động (biển), (từ cổ,nghĩa cổ) nứt nẻ (da)
Nghĩa
Việt
- Cihui trở chiều luôn (gió), sóng vỗ bập bềnh, động (biển), (từ cổ,nghĩa cổ) nứt nẻ (da)