突变的

đột biến đích

Hán Việt: đột biến đích

Tổng quan

trở chiều luôn (gió), sóng vỗ bập bềnh, động (biển), (từ cổ,nghĩa cổ) nứt nẻ (da)

Cấu tạo: 突 (đột) + 變 (biến) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đột ngột

Từ liên quan

Gần nghĩa

突变株 · 突变 · 突变异种 · 突变理论 · 突變 · 突变体 · 突变剂 · 突变原