突圍

tū wéi đột vi

Hán Việt: đột vi · Pinyin: tū wéi

Tổng quan

phá vòng vây | xông ra khỏi vòng vây

Cấu tạo: (đột) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phá vòng vây | xông ra khỏi vòng vây

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 突破包圍。《宋書.卷五○.劉康祖傳》:「夜入人家,為有司所圍守,康祖突圍而去,並莫敢追。」《三國演義》第五回:「眾將各自混戰,止有祖茂跟定孫堅,突圍而走。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 突破包围:~脱险。

Eng

  • CC-CEDICT to break a siege|to break out of an enclosure
  • Cihui to break a siege; to break out of an enclosure

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

围困