圍困
vi khốn
Hán Việt: vi khốn · Pinyin: wéi kùn
Tổng quan
bao vây
Nghĩa
Việt
- Cihui bao vây
- Cihui vi khốn vi khốn ☆Bị quân giặc vây kín rất nguy ngập.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 圍住對方,使其不能逃走。《三國演義》第一一二回:「昭令兵四面圍困,併力攻城。」《西遊記》第五回:「佈一十八架天羅地網下界,去花果山圍困,定捉獲那廝處治。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 包围使困在里面出不来全村老幼都被洪水围困在山头。
Eng
- CC-CEDICT to besiege
- Cihui to besiege