突然地
đột nhiên địa
Hán Việt: đột nhiên địa · Pinyin: tú rán de
Tổng quan
bất ngờ, đột ngột, lấc cấc, xấc xược cái vỗ, cái đập (bằng bàn tay), vỗ, phát, vả, phê bình, quở trách, bất thình lình; trúng
Nghĩa
Việt
- Cihui bất ngờ, đột ngột, lấc cấc, xấc xược cái vỗ, cái đập (bằng bàn tay), vỗ, phát, vả, phê bình, quở trách, bất thình lình; trúng