突然的

đột nhiên đích

Hán Việt: đột nhiên đích

Tổng quan

bất ngờ, đột ngột; vội vã, cộc lốc, lấc cấc, thô lỗ, dốc đứng, hiểm trở, gian nan, trúc trắc, rời rạc (văn), bị đốn, bị chặt cụt; như thể bị đốn, bị chặt cụt (cây...) thình lình, đột ngột, of (on) a sudden bất thình lình không mong đợi, không ngờ, thình lình, điều không ngờ

Cấu tạo: (đột) + (nhiên) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất ngờ, đột ngột; vội vã, cộc lốc, lấc cấc, thô lỗ, dốc đứng, hiểm trở, gian nan, trúc trắc, rời rạc (văn), bị đốn, bị chặt cụt; như thể bị đốn, bị chặt cụt (cây...) thình lình, đột ngột, of (on) a sudden bất thình lình không mong đợi, không ngờ, thình lình, điều không ngờ