突破瓶颈

tū pò píng jǐngđột phá bình cảnh

Hán Việt: đột phá bình cảnh · Pinyin: tū pò píng jǐng

Tổng quan

tạo ra bước đột phá

新华 · Tân Hoa Đại lục

瓶頸,瓶子的頸部,為入瓶必經的地方,引申為關鍵之處。突破瓶頸指衝破事物的癥結關鍵所在,開創新局。

Cấu tạo: 突 (đột) + 破 (phá) + 瓶 (bình) + 頸 (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đột phá
  • Google Alex v6 vượt qua nút thắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瓶頸,瓶子的頸部,為入瓶必經的地方,引申為關鍵之處。突破瓶頸指衝破事物的癥結關鍵所在,開創新局。

Eng

  • Cihui to make a breakthrough

Từ liên quan

Gần nghĩa

突破口 · 突破性 · 突破性进展 · 突破点 · 瓶颈作用 · 瓶颈分析 · 突破一点 · 突破地区