突起地
đột khởi địa
Hán Việt: đột khởi địa
Tổng quan
lồi lên, nhô lên, dễ thấy, nổi bật, xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người)
Nghĩa
Việt
- Cihui lồi lên, nhô lên, dễ thấy, nổi bật, xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người)