突起地

đột khởi địa

Hán Việt: đột khởi địa

Tổng quan

lồi lên, nhô lên, dễ thấy, nổi bật, xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người)

Cấu tạo: 突 (đột) + 起 (khởi) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lồi lên

Từ liên quan

Gần nghĩa

突起的 · 突起部 · 突起 · 起地