突起的

đột khởi đích

Hán Việt: đột khởi đích

Tổng quan

lồi lên, nhô lên, đáng chú ý, nổi bật, xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người) lồi lên, nhô lên, u lên

Cấu tạo: (đột) + (khởi) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lồi lên, nhô lên, đáng chú ý, nổi bật, xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người) lồi lên, nhô lên, u lên