窄巴

zhǎi bā trách ba

Hán Việt: trách ba · Pinyin: zhǎi bā

Tổng quan

Cấu tạo: (trách) + (ba)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 窄小的樣子。《兒女英雄傳》第一五回:「那鄧九公聽了,把眉一擰,眼睛一窄巴。」也作「扎巴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 狭小; 犹眨巴; 困难﹐不宽裕。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.狭小。 2.犹眨巴。 3.困难﹐不宽裕。

Eng

  • Cihui 窄巴 hǎiba s.v. <topo.> confining; stifling

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

宽绰