宽绰

kuān chuòkhoan xước

Hán Việt: khoan xước · Pinyin: kuān chuò

Tổng quan

rộng rãi; thoáng. lề đường rộng rãi. 人口不多,雖然只兩間房子,倒也寬寬綽綽的. người không đông, tuy chỉ có hai gian phòng nhưng cũng rộng rãi.; thư thái; thanh thản; nhẹ nhàng (lòng dạ). nghe theo lời anh ấy, trong lòng thấy thanh thản hơn nhiều.; giàu có; dư dả. cuộc sống của người dân ngày càng giàu có

新华 · Tân Hoa Đại lục

①宽阔; 不狭窄~的礼堂 ㄧ人口不多,虽然只两间房子,倒也宽宽绰绰的。②(心胸)开阔听了他的话,心里显着~多了。③富余人民的生活越来越~了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.寬闊不狹窄。《老殘遊記》第一九回:「我公館裡房子甚寬綽,你不如暫且同我住。」 2.寬裕。如:「手頭寬綽。」

Cấu tạo: 寬 (khoan) + 綽 (xước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rộng rãi
  • Cihui thư thái
  • Cihui thoải mái
  • Cihui khá giả
  • Tần suất từ rộng; thoáng; thư thái; thanh thản; nhẹ nhàng; giàu có; dư dả
  • Biên soạn 寬綽 uānchuo s.v. 1. commodious 2. well-off 3. composed; unhurried 4. relax; relieve

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 氣量寬宏。《晉書.卷一.宣帝紀》:「用人如在己,求賢若不及; 情深阻而莫測,性寬綽而能容。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寬闊不狹窄。《老殘遊記》第一九回:「我公館裡房子甚寬綽,你不如暫且同我住。」 2.寬裕。如:「手頭寬綽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①宽阔; 不狭窄~的礼堂 ㄧ人口不多,虽然只两间房子,倒也宽宽绰绰的。②(心胸)开阔听了他的话,心里显着~多了。③富余人民的生活越来越~了。

Eng

  • Cihui spacious; relaxed; at ease; comfortably well-off
  • Tần suất từ 寬綽 uānchuo s.v. 1. commodious 2. well-off 3. composed; unhurried 4. relax; relieve

Đức

  • Handedict geräumig, beruhigt, getröstet

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宽敞 · 宽裕

Từ trái nghĩa

窄巴