竅門兒
khiếu môn nhi
Hán Việt: khiếu môn nhi · Pinyin: qiào mén r
Tổng quan
mẹo | phương pháp tài tình | biết cách | mánh khóe (làm gì đó)
Nghĩa
Việt
- Cihui mẹo | phương pháp tài tình | biết cách | mánh khóe (làm gì đó)
Eng
- CC-CEDICT a trick|an ingenious method|know-how|the knack (of doing sth)
- Cihui a trick; an ingenious method; know-how; the knack (of doing sth)