窒息的
trất tức đích
Hán Việt: trất tức đích
Tổng quan
sở cảnh sát, phòng thuế, (từ lóng) nhà giam, bị nghẹt, bị tắc; khó thở, ngột ngạt; nghẹn ngào thiếu không khí, ngột ngạt, nghẹt (mũi), tắc (mũi), có mùi mốc, hay giận, hay dỗi, hẹp hòi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) buồn tẻ, chán ngắt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bảo thủ; cổ lỗ sĩ
Nghĩa
Việt
- Cihui sở cảnh sát, phòng thuế, (từ lóng) nhà giam, bị nghẹt, bị tắc; khó thở, ngột ngạt; nghẹn ngào thiếu không khí, ngột ngạt, nghẹt (mũi), tắc (mũi), có mùi mốc, hay giận, hay dỗi, hẹp hòi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) buồn tẻ, chán ngắt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bảo thủ; cổ lỗ…