窒
trất
Hán Việt: trất · Pinyin: zhì
Tổng quan
Lấp, bức tức. Thở hút không được thông gọi là
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhì |
|---|---|
| Hán Việt | trất |
| Quảng Đông | dit6 |
| Mân Nam | that |
| Nhật Bản | FUSAGU |
| Hàn Quốc | 질 |
| Chú âm | ㄓˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | tet |
| Baxter-Sagart | [t]ri[t] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [t]ri[t] |
| Phản thiết | 徒結切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lấp, bức tức. Thở hút không được thông gọi là {trất tức} [窒息]. Chất đạm khí lấy ở hóa học ra là {trất tố} [窒素]. Mắc mứu. Như {trất ngại nan hành} [窒礙難行] mắc mứu khó đi. Cao Bá Quát [高伯适] : {Thuyết lí tắc biện nhi bất trất} [説理則辦而不窒] (Hoa Tiên hậu tự [花箋記後序]) Nói về lý thì rành mạ…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm trất trất (chặn lại; ngột ngạt) [Eng: stop up, obstruct]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trất Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khỏng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khỏng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.阻塞、充填。如:「窒息」。《呂氏春秋.季秋紀.季秋》:「季秋行夏令,則其國大水,冬藏殃敗,民多鼽窒。」明.張居正〈辛未會試程策〉:「下流壅則上溢,上源窒則下枯。」 2.抑制、停止。《易經.損卦.象曰》:「君子以懲忿窒慾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 窒 (形声。从穴,至声。洞穴狭小阻塞,故从穴。本义阻塞,不通) 同本义 窒,塞也。--《说文》 有孚窒。--《易·讼》。虞注塞止也。” 精不流则气郁,郁处头则为肿为风…处鼻则为鼽为窒。--《吕氏春秋·尽数》。注不通也。” 穹窒熏鼠。--《诗·豳风·七月》 又如窒塞;窒阂(闭塞,阻隔) 抑止住使不发泄 损,君子以惩忿窒欲。--《易·损》 又如窒抑(阻遏;抑制);窒欲(抑制欲望);窒滞(阻碍);窒沮(阻滞);窒郁(抑郁;沉闷);窒士(不得志的文人) 窒 障碍物 有窒皆通。--《丞相答 窒zhì阻塞,不通~塞。~碍。~息(呼吸被阻停止)。 窒dié 1.见"窒…
Eng
- CC-CEDICT to obstruct|to stop up
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤陟栗切,音挃。【說文】塞也。【易·訟卦】有孚窒。【詩·豳風】穹窒熏䑕。【爾雅·釋言】窒,塞也。【疏】謂堙塞。 又【爾雅·釋天】月在庚曰窒。 又【揚子·方言】劒削,自河而北,燕趙之閒謂之窒。 又【廣雅】窒,滿也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤丁結切,音櫍。又【集韻】乃結切,音涅。義𠀤同。 又【集韻】徒結切,音姪。實也。一曰寢門冢前闕,皆謂之窒皇。【左傳·宣十四年】投袂而起,屨及于窒皇。【註】窒皇,寢門闕。 又借作室。【漢·韓敕後𥓓】庫窒中朗。 考證:〔【左傳·宣十四年】投袂而起,屨及於窒皇。【註】窒,寢門闕。〕 謹照原註窒下增皇字。
Thuyết Văn
𡫳也。 从穴。至聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本𡫳譌塞。今正。𡫳、窒也。見㠭部。此二字互訓也。𡫳之隷體爲𡨄。土部曰。塞、隔也。𨸏部曰。隔、塞也。塞於義不爲窒。邊塞其本義也。自用塞爲塡𡨄字。而𡨄廢矣。且有讀𡨄爲罅者。則𡨄愈失其本音本義矣。說詳㠭部。釋言、豳傳皆曰。窒、塞也。 陟栗切。十二部。魯論語以室爲窒。
【窒】 (trất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 至 (chí) Phiên thiết: Trắc lật thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 栗 (lật) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𡫳 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư