窘困地

quẫn khốn địa

Hán Việt: quẫn khốn địa

Tổng quan

bối rối, lúng túng, phức tạp, rắc rối, khó hiểu

Cấu tạo: (quẫn) + (khốn) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bối rối, lúng túng, phức tạp, rắc rối, khó hiểu