窘境

jiǒng jìngquẫn cảnh

Hán Việt: quẫn cảnh · Pinyin: jiǒng jìng

Tổng quan

tình huống khó xử

新华 · Tân Hoa Đại lục

十分为难的处境; 困境:陷入~, 摆脱~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

尷尬、難堪的境地。如:「他家因父親失業,生活已陷入窘境。」

Cấu tạo: 窘 (quẫn) + 境 (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình cảnh khó khăn
  • Tần suất từ góc (tường, nhà, phố...), nơi kín đáo, xó xỉnh; chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm, nơi, phương, (thương nghiệp) sự đầu cơ, sự lũng đoạn thị trường, (thể dục,thể thao) quả phạt gốc, đi tắt, (xem) drive, ngã té, được ai yêu mến, dành cho ai một cảm tình đặc biệt; có cảm tình với ai, yêu mến ai, (quân sự), (thông tục) chỗ nguy hiểm, chỗ chiến sự xảy ra ác liệt, liếc ai, nhìn trộm ai, nơi nguy hiểm, hoàn cảnh khó khăn, rẽ, ngoặt, (nghĩa bóng) vượt qua nơi nguy hiểm, vượt qua giai đoạn khó khăn, đặt thành góc, làm thành góc, để vào góc, dồn vào chân tường, dồn vào thế bí, mua vét (để đầu cơ, lũng đoạn thị…
  • Biên soạn 窘境 iǒngjìng n. dilemma; predicament; plight

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尷尬、難堪的境地。如:「他家因父親失業,生活已陷入窘境。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 十分为难的处境; 困境:陷入~, 摆脱~。

Eng

  • Cihui awkward situation; predicament
  • Tần suất từ 窘境 iǒngjìng n. dilemma; predicament; plight

Đức

  • Handedict Gratwanderung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

困境