窘境
quẫn cảnh
Hán Việt: quẫn cảnh · Pinyin: jiǒng jìng
Tổng quan
tình huống khó xử | tình cảnh khó khăn
Nghĩa
Việt
- Cihui tình huống khó xử | tình cảnh khó khăn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尷尬、難堪的境地。如:「他家因父親失業,生活已陷入窘境。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 十分为难的处境;困境:陷入~|摆脱~。
Eng
- CC-CEDICT awkward situation|predicament
- Cihui awkward situation; predicament