困境

kùn jìngkhốn cảnh

Hán Việt: khốn cảnh · Pinyin: kùn jìng

Tổng quan

hoàn cảnh khó khăn; cảnh khốn cùng; cảnh khốn khó. lâm vào cảnh khốn cùng. 擺脫困境. thoát khỏi hoàn cảnh khó khăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

困难的处境:陷入~, 摆脱~, 处于~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

困難的處境。如:「失業使他生活陷入困境。」

Cấu tạo: 困 (khốn) + 境 (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình cảnh khó khăn
  • Cihui hoàn cảnh khó khăn
  • Tần suất từ sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại, (số nhiều) sự túng bấn; cảnh khó khăn, (số nhiều) sự làm khó dễ; sự phản đối song đề, thế tiến lui đều khó, thế tiến thoái lưỡng nan, tình trạng khó xử đầu, mũi, sự bất hạnh tột độ; cảnh túng quẫn cùng cực; bước đường cùng, ((thường) số nhiều) biện pháp khắc nghiệt; biện pháp cực đoan đóng, gắn, lắp, để, đặt, tập trung, dồn (sự nhìn, sự chú ý, tình thân yêu...), làm đông lại làm đặc lại, hâm (ảnh, màu...); cố định lại, nhìn chằm chằm, định, ấn định (vị trí...), quy định phạm vi (trách nhiệm...), quy định, thu xếp, ổn định (sự…
  • Biên soạn difficult position; predicament; straits

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 困難的處境。如:「失業使他生活陷入困境。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 困难的处境:陷入~, 摆脱~, 处于~。
  • Kaggle Zh-Vi pretty pass

Eng

  • Cihui predicament; plight
  • Tần suất từ n. difficult position; predicament; straits , Nǐ yào nǔlì zǒuchū ∼. Try your best to get out of the difficult situation

Đức

  • Handedict schwierige Lage, Klemme

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

窘境 · 逆境