窘蹙

jiǒng cùquẫn túc

Hán Việt: quẫn túc · Pinyin: jiǒng cù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"窘蹴"。亦作"窘促"。 2.困迫; 局促。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

困窮急迫。如:「生活窘蹙」。

Cấu tạo: 窘 (quẫn) + 蹙 (túc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 túng quẫn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 困窮急迫。如:「生活窘蹙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"窘蹴"。亦作"窘促"。 2.困迫; 局促。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

穷困 · 窘迫