窘迫

jiǒng pòquẫn bách

Hán Việt: quẫn bách · Pinyin: jiǒng pò

Tổng quan

quẫn bách; khó khăn; khốn cùng. sinh kế khó khăn.; vô cùng khó khăn. hoàn cảnh vô cùng khó khăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

非常穷困:生计~; 十分为难:处境~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

困窘急迫。《晉書.卷六二.劉琨傳》:「在晉陽,嘗為胡騎所圍數重,城中窘迫無計,琨乃乘月登樓清嘯,賊聞之,皆悽然長歎。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「朝奉這座莊居,六百銀子也不能勾得他,乘他此時窘迫之際,胡亂找他百把銀子,准了他的莊,極是便宜。」也作「窘急」、「窘促」。

Cấu tạo: 窘 (quẫn) + 迫 (bách)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Khốn khổ gấp rút.; sự lúng túng, sự ngượng ngịu; tình trạng lúng túng, tình trạng bối rối, điều làm lúng túng, điều làm bối rối; điều làm ngượng; hốn khổ gấp rút.; nghèo khó , rất nghèo , bị áp lực , trong tình huống khó xử , xấu hổ; 1. quẫn bách; khó khăn; khốn cùng. sinh kế khó khăn. 2. vô cùng khó khăn. hoàn cảnh vô cùng khó khăn.; ngượng ngùng; khó khăn; khốn cùng; vô cùng khó khăn
  • Biên soạn 窘迫 iǒngpò s.v. 1. poverty-stricken 2. hard-pressed; in a predicament

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 困窘急迫。《晉書.卷六二.劉琨傳》:「在晉陽,嘗為胡騎所圍數重,城中窘迫無計,琨乃乘月登樓清嘯,賊聞之,皆悽然長歎。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「朝奉這座莊居,六百銀子也不能勾得他,乘他此時窘迫之際,胡亂找他百把銀子,准了他的莊,極是便宜。」也作「窘急」、「窘促」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 非常穷困:生计~; 十分为难:处境~。

Eng

  • Cihui poverty-stricken; very poor; hard-pressed; in a predicament; embarrassed
  • Tần suất từ poverty-stricken; very poor; hard-pressed; in a predicament; embarrassed

Đức

  • Handedict bedrängen

other

  • Nguồn khác Khốn khổ gấp rút

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拮据 · 穷困 · 窘蹙