窘迫的
quẫn bách đích
Hán Việt: quẫn bách đích
Tổng quan
hẹp, chật hẹp, khắt khe, câu nệ (về đạo đức); khắc khổ, eo biển, (số nhiều) tình cảnh khó khăn, tình cảnh khốn cùng, tình cảnh thiếu thốn; tình trạng gieo neo; tình cảnh nguy nan, cảnh hoạn nạn
Nghĩa
Việt
- Cihui hẹp, chật hẹp, khắt khe, câu nệ (về đạo đức); khắc khổ, eo biển, (số nhiều) tình cảnh khó khăn, tình cảnh khốn cùng, tình cảnh thiếu thốn; tình trạng gieo neo; tình cảnh nguy nan, cảnh hoạn nạn