窘迫的

quẫn bách đích

Hán Việt: quẫn bách đích

Tổng quan

hẹp, chật hẹp, khắt khe, câu nệ (về đạo đức); khắc khổ, eo biển, (số nhiều) tình cảnh khó khăn, tình cảnh khốn cùng, tình cảnh thiếu thốn; tình trạng gieo neo; tình cảnh nguy nan, cảnh hoạn nạn

Cấu tạo: 窘 (quẫn) + 迫 (bách) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khó khăn

Từ liên quan

Gần nghĩa

窘迫 · 窘迫于 · 窘迫地 · 窘迫感