窩贓罪 wō zāng zuì · oa tang tội Hán Việt: oa tang tội · Pinyin: wō zāng zuì Tổng quan Cấu tạo: 窩 (oa) + 贓 (tang) + 罪 (tội)Pinyinwō zāng zuìHán Việtoa tang tộiCấu tạo窩 + 贓 + 罪 · oa + tang + tội nghĩa thành phần: oa + tang + tội Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 在我国,指明知是他人犯罪所得的赃款、赃物而代为转移、藏匿或为其提供秘密隐蔽场所的行为。如果双方事前通谋,则以共同犯罪论处。