窮小子

qióng xiǎo zi cùng tiểu tử

Hán Việt: cùng tiểu tử · Pinyin: qióng xiǎo zi

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (tiểu) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對貧窮男子譏諷的稱呼。《紅樓夢》第五一回:「寧可多些好,別少了,叫那窮小子笑話。」

Eng

  • Cihui 窮小子 ióngxiǎozi n. <coll.> poor guy/bum