窮巷
cùng hạng
Hán Việt: cùng hạng · Pinyin: qióng xiàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偏僻而簡陋的巷子。《淮南子.脩務》:「段干木不趨勢利,懷君子之道,隱處窮巷,聲施千里。」《文選.宋玉.風賦》:「夫庶人之風,塕然起於窮巷之間。」
Eng
- Cihui 窮巷 qióngxiàng n. a lane in a slum area M:¹tiáo