窮措大

qióng cuò dà cùng thố đại

Hán Việt: cùng thố đại · Pinyin: qióng cuò dà

Tổng quan

nhà nho nghèo: anh khoá nghèo/anh khoá kiết

Cấu tạo: (cùng) + (thố) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà nho nghèo: anh khoá nghèo/anh khoá kiết
  • Cihui nhà nho nghèo; anh khoá nghèo; anh khoá kiết (mang ý khinh bỉ học trò nghèo)。窮困的讀書人(含輕蔑意)。也說窮醋大。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貧窮的讀書人。《聊齋志異.卷五.西湖主》:「君小覷窮措大,不能發跡耶?」也稱為「窮醋大」。

Eng

  • Cihui 窮措大 ióngcuòdà n. <topo.> poor scholar/pedant

ja

  • JMdict poor student (scholar)