窮骨頭

qióng gú tou cùng cốt đầu

Hán Việt: cùng cốt đầu · Pinyin: qióng gú tou

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (cốt) + (đầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 罵人天生是窮苦的命運。《醒世恆言.卷二五.獨孤生歸途鬧夢》:「止有白長吉一味趨炎附熱,說妹子是窮骨頭,要跟恁樣餓莩,壞他體面。」

Eng

  • Cihui 窮骨頭 iónggǔtou n. <coll.> poor person/wretch