立人达人

lì rén dá rénlập nhân đạt nhân

Hán Việt: lập nhân đạt nhân · Pinyin: lì rén dá rén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

立:建树,成就; 达:发达,显贵。旧指帮助人建立功业,提高地拉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

幫助別人建立功業、地位。語本《論語.雍也》:「夫仁者,己欲立而立人,己欲達而達人,能近取譬,可謂仁之方也已。」也作「達人立人」。

Cấu tạo: 立 (lập) + 人 (nhân) + 達 (đạt) + 人 (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 立:建树,成就; 达:发达,显贵。旧指帮助人建立功业,提高地拉。

Từ liên quan

Gần nghĩa

达人知命 · 达人雅志 · 达人立人 · 立人旁