立仗馬

lì zhàng mǎ lập trượng mã

Hán Việt: lập trượng mã · Pinyin: lì zhàng mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (lập) + (trượng) + (mã)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 排立在宮門前的儀仗馬。比喻畏禍而不敢直諫的臣子。《新唐書.卷二二三.姦臣列傳上.李林甫》:「君等獨不見立仗馬乎?終日無聲,而飫三品芻豆;一鳴,則黜之矣。」