立刻的

lập khắc đích

Hán Việt: lập khắc đích

Tổng quan

xúi giục; thúc giục; thúc đẩy, nhắc, gợi ý, gợi, gây (cảm hứng, ý nghĩ...), sự nhắc, lời nhắc, kỳ hạn trả tiền, kỳ hạn trả nợ, mau lẹ, nhanh chóng; ngay, ngay tức thì, tức thời, sẵn sàng thẳng, thẳng tắp, kéo dài thành đường thẳng, quãng đường thẳng tắp mau, nhanh, (động vật học) chim én, (động vật học) thằn lằn, (động vật học) con sa giông, khung xa (quay tơ)

Cấu tạo: (lập) + (khắc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xúi giục; thúc giục; thúc đẩy, nhắc, gợi ý, gợi, gây (cảm hứng, ý nghĩ...), sự nhắc, lời nhắc, kỳ hạn trả tiền, kỳ hạn trả nợ, mau lẹ, nhanh chóng; ngay, ngay tức thì, tức thời, sẵn sàng thẳng, thẳng tắp, kéo dài thành đường thẳng, quãng đường thẳng tắp mau, nhanh, (động vật học)…