立前提

lì qián tí lập tiền đề

Hán Việt: lập tiền đề · Pinyin: lì qián tí

Tổng quan

ngôi nhà hoặc các toà nhà khác có nhà phụ, đất đai...; cơ ngơi, business premises, cơ ngơi kinh doanh, (pháp lý) các chi tiết về tài sản, tên người... đã được ghi rõ trong phần đầu của một hợp đồng hợp pháp

Cấu tạo: (lập) + (tiền) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngôi nhà hoặc các toà nhà khác có nhà phụ, đất đai...; cơ ngơi, business premises, cơ ngơi kinh doanh, (pháp lý) các chi tiết về tài sản, tên người... đã được ghi rõ trong phần đầu của một hợp đồng hợp pháp