立功

lì gōng lập công

Hán Việt: lập công · Pinyin: lì gōng

Tổng quan

lập công (một trong ba điều bất hủ 三不朽) | đóng góp xứng đáng | xuất sắc ạo nên sự việc lớn lao, có ích cho quốc gia xã hội. lập công lập công ☆Tạo nên sự việc lớn lao, có ích cho quốc gia xã hội.

Cấu tạo: (lập) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lập công (một trong ba điều bất hủ 三不朽) | đóng góp xứng đáng | xuất sắc ạo nên sự việc lớn lao, có ích cho quốc gia xã hội. lập công lập công ☆Tạo nên sự việc lớn lao, có ích cho quốc gia xã hội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 建立功績。《禮記.燕義》:「故臣下皆務竭力盡能以立功。」《三國演義》第一回:「何進奏帝火速降詔,令各處備禦,討賊立功。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 建立功绩~受奖ㄧ一人~,全家光荣 ㄧ在救灾中他可立了大功。

Eng

  • CC-CEDICT to render meritorious service (one the three imperishables 三不朽[san1 bu4 xiu3])|to make worthy contributions|to distinguish oneself
  • Cihui 立功 lìgōng* v.o. render meritorious service

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

犯罪