立功
lập công
Hán Việt: lập công · Pinyin: lì gōng
Tổng quan
lập công. có công được thưởng. 一人立功,全家光榮. một người lập công, cả nhà vinh quang. 在救災中他可立了大功. trong đợt cứu nạn, anh ấy lập được công to
建立功绩~受奖ㄧ一人~,全家光荣 ㄧ在救灾中他可立了大功。
建立功績。《禮記.燕義》:「故臣下皆務竭力盡能以立功。」《三國演義》第一回:「何進奏帝火速降詔,令各處備禦,討賊立功。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 立功 lìgōng* v.o. render meritorious service
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 建立功績。《禮記.燕義》:「故臣下皆務竭力盡能以立功。」《三國演義》第一回:「何進奏帝火速降詔,令各處備禦,討賊立功。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 建立功绩~受奖ㄧ一人~,全家光荣 ㄧ在救灾中他可立了大功。
Eng
- Cihui 立功 lìgōng* v.o. render meritorious service
Đức
- Handedict Mehrleistung
other
- Nguồn khác Tạo nên sự việc lớn lao, có ích cho quốc gia xã hội