犯罪

fàn zuì phạm tội

Hán Việt: phạm tội · Pinyin: fàn zuì

Tổng quan

phạm tội | tội phạm | hành vi phạm tội àm điều lầm lỗi. phạm tội phạm tội ☆Làm điều lầm lỗi.

Cấu tạo: (phạm) + (tội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phạm tội | tội phạm | hành vi phạm tội àm điều lầm lỗi. phạm tội phạm tội ☆Làm điều lầm lỗi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違反法令的行為。《儒林外史》第一回:「你又不曾犯罪,難道官府來拿你的母親去不成。」《文明小史》第三八回:「這人雖說是陸制軍送來的,究竟他是犯罪的人,陸制軍作不得主。」也作「犯案」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做出危害社会、依法应处以刑罚的事。

Eng

  • CC-CEDICT to commit a crime|crime; offense
  • Cihui to commit a crime; crime; offense

ja

  • JMdict crime|offence|offense

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坐法 · 犯法 · 犯科 · 违法 · 违警

Từ trái nghĩa

立功