立地

lì dì lập địa

Hán Việt: lập địa · Pinyin: lì dì

Tổng quan

lập địa (儀式)言簡略之佛事也。語不多,立地而成之謂也。虎關之十禪支錄序曰:「予考訂古今禪冊,備十門:一曰開堂;二曰上堂;三曰小參,附陞座;四曰拾提,五曰普說,六曰法語,七曰對機,八曰立地,九曰偈贊,十曰秉拂。」☸ 1. đạp đất。立在地上。 頂天立地。 đầu đội trời, chân đạp đất. 立地書櫥(比喻學識淵博的人)。 tủ sách đứng (ví với người có kiến thức uyên bác). 2. đất trồng。指樹木生長的地方。 立地不同,樹木的生長就有差異。 đất trồng không giống nhau thì cây cối phát triển cũng có sự khác biệt. 3. lập tức; ngay。立刻。 放下屠刀,立地成佛。 bỏ con dao xuống là lập tức…

Cấu tạo: (lập) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lập địa (儀式)言簡略之佛事也。語不多,立地而成之謂也。虎關之十禪支錄序曰:「予考訂古今禪冊,備十門:一曰開堂;二曰上堂;三曰小參,附陞座;四曰拾提,五曰普說,六曰法語,七曰對機,八曰立地,九曰偈贊,十曰秉拂。」☸ 1. đạp đất。立在地上。 頂天立地。 đầu đội trời, chân đạp đất. 立地書櫥(比喻學識淵博的人)。 tủ sách đứng (ví với người có kiến thức uyên bác). 2. đất trồng。指樹木生長的地方。 立地不同,樹木的生長就有差異。 đất trồng k…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.立刻。唐.王建〈霓裳詞〉一○首之三:「一時跪拜霓裳徹,立地階前賜紫衣。」《西遊記》第二七回:「那妖精見唐僧問他來歷,他立地就起個虛情。」 2.站著。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「山門下立地,看有甚麼人來。」元.白樸《牆頭馬上》第四折:「你這裡立地,我家去也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 立在地上:顶天~|~书橱(比喻学识渊博的人);林业上指树木生长的地方和气候、水文等条件~不同,树木的生长就有差异。

Eng

  • Cihui 立地 ìdì adv. immediately; at once; instantly

ja

  • JMdict choosing a site (e.g. for industry)|deciding on a location|standpoint|position

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

立时 · 速即