立地
lập địa
Hán Việt: lập địa · Pinyin: lì dì
Tổng quan
LẬP ĐỊA 1. Đứng. Tiết Trúc Nguyên Tông Nguyên Am chủ trong NĐHN q. 20 ghi: 若是釋迦老子、達磨大師出來、也教伊叉手、向我背後立地、直得寒毛卓豎、亦未爲分外。 Nếu như ông già Thích-ca, đại sư Đạt-ma xuất hiện cũng khiến các vị ấy khoanh tay đứ
立在地上:顶天~, ~书橱(比喻学识渊博的人); 林业上指树木生长的地方和气候、水文等条件~不同,树木的生长就有差异。
1.立刻。唐.王建〈霓裳詞〉一○首之三:「一時跪拜霓裳徹,立地階前賜紫衣。」《西遊記》第二七回:「那妖精見唐僧問他來歷,他立地就起個虛情。」 2.站著。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「山門下立地,看有甚麼人來。」元.白樸《牆頭馬上》第四折:「你這裡立地,我家去也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ LẬP ĐỊA 1. Đứng. Tiết Trúc Nguyên Tông Nguyên Am chủ trong NĐHN q. 20 ghi: 若是釋迦老子、達磨大師出來、也教伊叉手、向我背後立地、直得寒毛卓豎、亦未爲分外。 Nếu như ông già Thích-ca, đại sư Đạt-ma xuất hiện cũng khiến các vị ấy khoanh tay đứng sau lưng ta, cho dù dựng lông gáy cũng chưa phải đặc biệt. 2. Lập tức MANL ghi: 悟之者、立地成佛。迷之者、永劫輪迴。 Người ngộ thì lập tức thành Phật. Kẻ mê thì mãi mãi luân hồi.; 1. đạp đất. đầu đội trời, chân đạp đất. 立地書櫥(比喻學識淵博的人). tủ sách đứng (ví với người có kiến thức uyên bác). 2. đất trồng. đất trồng không giống nhau thì cây cối phát triển cũng có sự khác biệt. 3. lập tức; ngay. bỏ con dao xuống là lập…
- Biên soạn immediately; at once; instantly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.立刻。唐.王建〈霓裳詞〉一○首之三:「一時跪拜霓裳徹,立地階前賜紫衣。」《西遊記》第二七回:「那妖精見唐僧問他來歷,他立地就起個虛情。」 2.站著。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「山門下立地,看有甚麼人來。」元.白樸《牆頭馬上》第四折:「你這裡立地,我家去也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 立在地上:顶天~, ~书橱(比喻学识渊博的人); 林业上指树木生长的地方和气候、水文等条件~不同,树木的生长就有差异。
Eng
- JMdict choosing a site (e.g. for industry)
- JMdict deciding on a location
- JMdict standpoint
- JMdict position
- Cihui 立地 ìdì adv. immediately; at once; instantly
- Tần suất từ adv. immediately; at once; instantly
ja
- JMdict 立地(りっち)
other
- Nguồn khác Đứng
- Nguồn khác Tiết Trúc Nguyên Tông Nguyên Am chủ trong NĐHN q
- Nguồn khác 20 ghi: 若是釋迦老子、達磨大師出來、也教伊叉手、向我背後立地、直得寒毛卓豎、亦未爲分外。 Nếu như ông già Thích-ca, đại sư Đạt-ma xuất hiện cũng khiến các vị ấy khoanh tay đứng sau lưng ta, cho dù dựng lông gáy cũng chưa phải đặc biệt
- Nguồn khác Lập tức MANL ghi: 悟之者、立地成佛。迷之者、永劫輪迴。 Người ngộ thì lập tức thành Phật
- Nguồn khác Kẻ mê thì mãi mãi luân hồi