立时

lì shílập thì

Hán Việt: lập thì · Pinyin: lì shí

Tổng quan

THỜi, THÌ lập tức; ngay; tức khắc. anh ấy lập tức tỉnh ngộ. 劇團一到,立時就來了許多的人. đoàn hát vừa đến, ngay lập tức nhiều người đến

新华 · Tân Hoa Đại lục

立刻:他~醒悟过来, 剧团一到,~就来了许多的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

立即、馬上。《初刻拍案驚奇》卷二四:「一上刑罰,僧徒熬苦不過,只得從實供招,就押到寺中起贓來為證,問成大辟,立時處決。」《文明小史》第一回:「為了店小二父親不當心,打破他一個茶碗,那個有辮子的外國人就動了氣,立時把店小二的父親打了一頓。」

Cấu tạo: 立 (lập) + 時 (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngay lập tức
  • Cihui nhanh chóng
  • Cihui tức thì
  • Tần suất từ lập thì/lập thời: lập tức/ngay/tức khắc; ngay; tức khắc
  • Biên soạn 立時 lìshí adv. immediately; at once

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 立即、馬上。《初刻拍案驚奇》卷二四:「一上刑罰,僧徒熬苦不過,只得從實供招,就押到寺中起贓來為證,問成大辟,立時處決。」《文明小史》第一回:「為了店小二父親不當心,打破他一個茶碗,那個有辮子的外國人就動了氣,立時把店小二的父親打了一頓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 立刻:他~醒悟过来, 剧团一到,~就来了许多的人。

Eng

  • Cihui right away; quickly; immediately
  • Tần suất từ 立時 lìshí adv. immediately; at once

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

即刻 · 立即 · 立地