立志

lì zhì lập chí

Hán Việt: lập chí · Pinyin: lì zhì

Tổng quan

quyết tâm | quyết chí ạo dựng cái ý muốn cao cả mạnh mẽ để theo đuổi. Lời khuyên học trò của Nguyễn Bá Học có câu: »Làm trai lập chí, có lẽ đâu muôn sự cứ nhờ trời«. lập chí lập chí ☆Tạo dựng cái ý muốn cao cả mạnh mẽ để theo đuổi. Lời khuyên học trò của Nguyễn Bá Học có câu: »Làm trai lập chí, có lẽ đâu muôn sự cứ nhờ trời«.

Cấu tạo: (lập) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyết tâm | quyết chí ạo dựng cái ý muốn cao cả mạnh mẽ để theo đuổi. Lời khuyên học trò của Nguyễn Bá Học có câu: »Làm trai lập chí, có lẽ đâu muôn sự cứ nhờ trời«. lập chí lập chí ☆Tạo dựng cái ý muốn cao cả mạnh mẽ để theo đuổi. Lời khuyên học trò của Nguyễn Bá Học có câu: »Là…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 立定志願。《孟子.萬章下》:「故聞伯夷之風者,頑夫廉,懦夫有立志。」《文明小史》第四○回:「所以孩兒立志,要娶個天足媳婦,萬望母親這樁事依了兒子罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 立定志愿~做一名教师。

Eng

  • CC-CEDICT to be determined|to be resolved
  • Cihui to be determined; to be resolved

ja

  • JMdict fixing one's aim in life|deciding one's life goal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发愤