立志
lập chí
Hán Việt: lập chí · Pinyin: lì zhì
Tổng quan
lập chí; nuôi chí; quyết chí. quyết chí trở thành một giáo viên nổi tiếng
立定志愿~做一名教师。
立定志願。《孟子.萬章下》:「故聞伯夷之風者,頑夫廉,懦夫有立志。」《文明小史》第四○回:「所以孩兒立志,要娶個天足媳婦,萬望母親這樁事依了兒子罷。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tạo dựng cái ý muốn cao cả mạnh mẽ để theo đuổi. Lời khuyên học trò của Nguyễn Bá Học có câu: »Làm trai lập chí, có lẽ đâu muôn sự cứ nhờ trời«.; lập chí: lập chí/nuôi chí/quyết chí; quyết tâm , quyết chí; lập chí; nuôi chí; quyết chí. quyết chí trở thành một giáo viên nổi tiếng.; nuôi chí; quyết chí
- Biên soạn 立志 lìzhì v.o. resolve; be determined
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 立定志願。《孟子.萬章下》:「故聞伯夷之風者,頑夫廉,懦夫有立志。」《文明小史》第四○回:「所以孩兒立志,要娶個天足媳婦,萬望母親這樁事依了兒子罷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 立定志愿~做一名教师。
Eng
- JMdict fixing one's aim in life
- JMdict deciding one's life goal
- Cihui to be determined; to be resolved
- Tần suất từ 立志 lìzhì v.o. resolve; be determined , Wǒ ∼ ²zuò ge kēxuéjiā. I'm determined to become a scientist
Đức
- Handedict sich ein Ziel setzen
ja
- JMdict 立志(りっし)
other
- Nguồn khác Tạo dựng cái ý muốn cao cả mạnh mẽ để theo đuổi
- Nguồn khác »Làm trai lập chí, có lẽ đâu muôn sự cứ nhờ trời«