发愤

fā fènphát phẫn

Hán Việt: phát phẫn · Pinyin: fā fèn

Tổng quan

cố gắng; nỗ lực. 發憤忘食 cố gắng đến quên cả ăn uống. 發憤圖強 tự lực tự cường

新华 · Tân Hoa Đại lục

决心努力:~忘食, ~图强。也作发奋。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

自覺不滿足,而奮力為之。《論語.述而》:「發憤忘食,樂以忘憂。」《史記.卷一三○.太史公自序》:「詩三百篇,大抵賢聖發憤之所為作也。」也作「發忿」。

Cấu tạo: 發 (phát) + 憤 (phẫn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ phát phấn/phát phẫn: cố gắng/nỗ lực; nỗ lực
  • Biên soạn 發憤 fāfèn* v. 1. make a firm resolution or determined effort 2. be spurred

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自覺不滿足,而奮力為之。《論語.述而》:「發憤忘食,樂以忘憂。」《史記.卷一三○.太史公自序》:「詩三百篇,大抵賢聖發憤之所為作也。」也作「發忿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 决心努力:~忘食, ~图强。也作发奋。
  • Kaggle Zh-Vi push oneself

Eng

  • Cihui to make a determined effort
  • Tần suất từ 發憤 fāfèn* v. 1. make a firm resolution or determined effort 2. be spurred

other

  • Nguồn khác Uất ức
  • Nguồn khác Nổi giận với chính mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

勤奋 · 奋发 · 立志

Từ trái nghĩa

气馁 · 消沉