立意

lì yì lập ý

Hán Việt: lập ý · Pinyin: lì yì

Tổng quan

lập ý: dàn ý/quyết định/xác định chủ đề

Cấu tạo: (lập) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lập ý: dàn ý/quyết định/xác định chủ đề

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.下定決心。《史記.卷八六.刺客列傳》:「自曹沫至荊軻五人,此其義或成或不成,然其立意較然,不欺其志,名垂後世,豈妄也哉!」《紅樓夢》第八回:「你立意要攆他出去也好,我們也都願意出去。」 2.確立作品的思想、主題。如:「作文第一要緊是立意,再來才是布局和修辭。」《紅樓夢》第三七回:「只要頭一件立意清新,自然措詞就不俗了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打定主意他~要出外闯一闯; 命意这幅画~新颖。
  • Tân Hoa Tự Điển ①打定主意他~要出外闯一闯。②命意这幅画~新颖。

Eng

  • CC-CEDICT to conceptualize; to come up with the central idea|concept; central idea|to be determined (to do sth)
  • Cihui 立意 lìyì v.o. be determined to; make up one's mind ◆n. conception; approach

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

决意