立方体
lập phương thể
Hán Việt: lập phương thể · Pinyin: lì fāng tǐ
Tổng quan
* hình lập phương; hình khối
六个面积相等的正方形所围成的立体 。也叫正方体。简称立方。
數學上指由六個面積相等的平面圍成的正立方形物體。也稱為「正方體」。
Nghĩa
Việt
- Cihui hình lập phương
- Cihui liên quan đến lập phương
- Biên soạn cube
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 數學上指由六個面積相等的平面圍成的正立方形物體。也稱為「正方體」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 六个面积相等的正方形所围成的立体 。也叫正方体。简称立方。
Eng
- JMdict cube
- Cihui cube; cubic
Đức
- Handedict Würfel, Kubus (S, Math)
ja
- JMdict 立方体(りっぽうたい)