立案

lì ànlập án

Hán Việt: lập án · Pinyin: lì àn

Tổng quan

lập án; lập hồ sơ.; lập chuyên án

新华 · Tân Hoa Đại lục

在主管机关注册登记; 备案:办厂须向主管机关~; 设立专案:~审查; 指把案件纳入诉讼处理的程序。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.在政府機關註冊登記。如:「這一家補習班已在教育局立案。」 2.設立專案。如:「這件離奇的失蹤案件,警方已立案處理。」

Cấu tạo: 立 (lập) + 案 (án)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đăng ký (với cơ quan chính thức)
  • Cihui lập hồ sơ vụ án (để điều tra)
  • Tần suất từ đăng ký (với cơ quan chính thức) , lập hồ sơ vụ án (để điều tra); lập án: lập án/lập hồ sơ/lập chuyên án; 1. lập án; lập hồ sơ. 2. lập chuyên án; lập hồ sơ; lập chuyên án
  • Biên soạn 立案 lì'àn* v.o. 1. register; put on record 2. file a case for investigation and prosecution

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在政府機關註冊登記。如:「這一家補習班已在教育局立案。」 2.設立專案。如:「這件離奇的失蹤案件,警方已立案處理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在主管机关注册登记; 备案:办厂须向主管机关~; 设立专案:~审查; 指把案件纳入诉讼处理的程序。

Eng

  • JMdict planning
  • JMdict devising (a plan)
  • JMdict drafting
  • JMdict drawing up
  • Cihui to register (to an official organism); to file a case (for investigation)
  • Tần suất từ 立案 lì'àn* v.o. 1. register; put on record 2. file a case for investigation and prosecution

Đức

  • Handedict Protokoll aufnehmen (V, Rechtsw)

ja

  • JMdict 立案(りつあん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

备案 · 登记