立業

lì yè lập nghiệp

Hán Việt: lập nghiệp · Pinyin: lì yè

Tổng quan

lập nghiệp: xây dựng sự nghiệp/xây dựng sản nghiệp

Cấu tạo: (lập) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lập nghiệp: xây dựng sự nghiệp/xây dựng sản nghiệp
  • Cihui ạo nên nhà cửa của cải bằng công việc làm lương thiện và chắc chắn. lập nghiệp lập nghiệp ☆Tạo nên nhà cửa của cải bằng công việc làm lương thiện và chắc chắn. 1. xây dựng sự nghiệp; lập nghiệp。建立事業。 建功立業。 kiến công lập nghiệp. 2. xây dựng sản nghiệp。設置產業。 成家立業。 thành gia lập ngh…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.建立產業。如:「父親幫助大哥立業。」 2.創立功業。漢.荀悅〈前漢紀序〉:「斯皆明主賢臣,命世立業。」

Eng

  • Cihui 立業 lìyè v.o. establish a business; have a respectable career

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

倾家