立正

lì zhènglập chánh

Hán Việt: lập chánh · Pinyin: lì zhèng

Tổng quan

nghiêm (khẩu lệnh nghiêm trong quân sự)

新华 · Tân Hoa Đại lục

军事或体操口令,命令队伍(也可以是一个人)按动作要求在原地站好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

端正直立。通常在軍事或體操口令上,命令人在原地站好,挺胸正立。

Cấu tạo: 立 (lập) + 正 (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứng thẳng
  • Cihui nghiêm! (mệnh lệnh cho quân đội)
  • Tần suất từ đứng thẳng , nghiêm! (mệnh lệnh cho quân đội); lập chánh/lập chính: nghiêm; nghiêm (khẩu lệnh nghiêm trong quân sự); nghiêm
  • Biên soạn 立正 lìzhèng v./intj. 1. stand at attention 2. <slang> teach a lesson; punish 3. <mil.> Attention!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 端正直立。通常在軍事或體操口令上,命令人在原地站好,挺胸正立。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军事或体操口令,命令队伍(也可以是一个人)按动作要求在原地站好。

Eng

  • Cihui to stand straight; attention! (order to troops)
  • Tần suất từ 立正 lìzhèng v./intj. 1. stand at attention 2. <slang> teach a lesson; punish 3. <mil.> Attention!

Đức

  • Handedict Achtung! (im Militär stramm stehen) (Int, Mil)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

鞠躬