鞠躬

jū gōngcúc cung

Hán Việt: cúc cung · Pinyin: jū gōng

Tổng quan

cúi chào; cúi đầu; khom; khòm; quỳ gối; cúi mình; khom lưng; cúi rạp người. khom lưng đáp lễ. 行了個鞠躬禮. cúi chào một cái. 深深地鞠了一個躬. cúi rạp người xuống chào. 書; sự cúi rạp mình; vẻ tôn trọng; vẻ kính phục

新华 · Tân Hoa Đại lục

弯身行礼~道谢ㄧ行了个~礼ㄧ深深地鞠个躬。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

彎腰行禮。《五代史平話.唐史.卷上》:「赤心到殿下,金甲人喝令拜。赤心鞠躬跪拜。」《初刻拍案驚奇》卷七:「張果道:『不可!不可!弟子當侍立。』小道士遵師言,鞠躬傍站。」

Cấu tạo: 鞠 (cúc) + 躬 (cung)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 鞠躬 jūgōng* v./n. bow (to sb.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彎腰行禮。《五代史平話.唐史.卷上》:「赤心到殿下,金甲人喝令拜。赤心鞠躬跪拜。」《初刻拍案驚奇》卷七:「張果道:『不可!不可!弟子當侍立。』小道士遵師言,鞠躬傍站。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弯身行礼~道谢ㄧ行了个~礼ㄧ深深地鞠个躬。

Eng

  • Cihui to bow; (literary) to bend down

Đức

  • Handedict diskret und behutsam

other

  • Nguồn khác Cúi mình làm lễ
  • Nguồn khác Chỉ sự hết lòng. Còn nói là Cúc cung tận tuỵ

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

立正