鞠躬

jū gōng cúc cung

Hán Việt: cúc cung · Pinyin: jū gōng

Tổng quan

cúi chào | (văn học) cúi xuống úi mình làm lễ — Chỉ sự hết lòng. Còn nói là Cúc cung tận tuỵ. cúc cung cúc cung ☆Cúi mình làm lễ — Chỉ sự hết lòng. Còn nói là Cúc cung tận tuỵ. 1. cúi chào; cúi đầu; khom; khòm; quỳ gối; cúi mình; khom lưng; cúi rạp người。彎身行禮。 鞠躬道謝。 khom lưng đáp lễ. 行了個鞠躬禮。 cúi chào một cái. 深深地鞠了一個躬。 cúi rạp người xuống chào. 書 2. sự cúi rạp mình; vẻ tôn trọng; vẻ kính phục。小心謹慎…

Cấu tạo: (cúc) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cúi chào | (văn học) cúi xuống úi mình làm lễ — Chỉ sự hết lòng. Còn nói là Cúc cung tận tuỵ. cúc cung cúc cung ☆Cúi mình làm lễ — Chỉ sự hết lòng. Còn nói là Cúc cung tận tuỵ. 1. cúi chào; cúi đầu; khom; khòm; quỳ gối; cúi mình; khom lưng; cúi rạp người。彎身行禮。 鞠躬道謝。 khom lưng đáp…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彎腰行禮。《五代史平話.唐史.卷上》:「赤心到殿下,金甲人喝令拜。赤心鞠躬跪拜。」《初刻拍案驚奇》卷七:「張果道:『不可!不可!弟子當侍立。』小道士遵師言,鞠躬傍站。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弯身行礼~道谢ㄧ行了个~礼ㄧ深深地鞠个躬。

Eng

  • CC-CEDICT to bow|(literary) to bend down
  • Cihui to bow; (literary) to bend down

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

立正