立腳點

lì jiǎo diǎn lập cước điểm

Hán Việt: lập cước điểm · Pinyin: lì jiǎo diǎn

Tổng quan

cơ sở: chỗ đứng/nền tảng/vị trí/chỗ dựa để tồn tại

Cấu tạo: (lập) + (cước) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơ sở: chỗ đứng/nền tảng/vị trí/chỗ dựa để tồn tại
  • Cihui 1. cơ sở; chỗ đứng; nền tảng。觀察或判斷事物時所處的地位。 為消費者著想,是產品設計的立腳點。 tính đến yếu tố người tiêu dùng chính là cơ sở của việc thiết kế sản phẩm. 2. vị trí; chỗ dựa để tồn tại。生存或佔有的地方。 先鞏固立腳點,再求發展。 trước tiên củng cố vị trí, rồi tiếp tục phát triển.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.觀察或判斷事物時所處的立場、觀點。如:「他對這件事的評論,立腳點很穩。」也作「立足點」。 2.生存或容身的地方。如:「這是我們好不容易才建立起來的立腳點,絕對不能放棄掉。」

Eng

  • Cihui 立腳點 ìjiǎodiǎn n. 1. foothold; footing 2. standpoint; stand