立足處

lập túc xử

Hán Việt: lập túc xử

Tổng quan

chỗ để chân; chỗ đứng, (nghĩa bóng) địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn

Cấu tạo: (lập) + (túc) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỗ để chân; chỗ đứng, (nghĩa bóng) địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn