立身

lì shēn lập thân

Hán Việt: lập thân · Pinyin: lì shēn

Tổng quan

đứng thẳng | cư xử ạo dựng lấy cuộc sống cho mình — Ráng lo cho nên thân. »Ai ai mà chẳng lập thân buổi này« (Lục Vân Tiên) — Để cho cái thân đứng được trên trời đất (Lục Vân Tiên). lập thân lập thân ☆Tạo dựng lấy cuộc sống cho mình — Ráng lo cho nên thân. »Ai ai mà chẳng lập thân buổi này« (Lục Vân Tiên) — Để cho cái thân đứng được trên trời đất (Lục Vân Tiên).

Cấu tạo: (lập) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứng thẳng | cư xử ạo dựng lấy cuộc sống cho mình — Ráng lo cho nên thân. »Ai ai mà chẳng lập thân buổi này« (Lục Vân Tiên) — Để cho cái thân đứng được trên trời đất (Lục Vân Tiên). lập thân lập thân ☆Tạo dựng lấy cuộc sống cho mình — Ráng lo cho nên thân. »Ai ai mà chẳng lập thâ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.站起來,挺起身子。《紅樓夢》第七二回:「賈璉忙也立身說道:『好姐姐,再坐一坐。』」 2.建立自身做人處世的基礎。元.關漢卿《蝴蝶夢.楔子》:「從古道文章可立身,這不是讀書的好處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安身处世立身处世|立身恭谨|立身的金箴。

Eng

  • CC-CEDICT to stand upright (physically)|to establish oneself (morally or socially); to conduct oneself with integrity
  • Cihui 立身 ìshēn v.o. establish oneself in society

ja

  • JMdict establishing oneself in life|success in life

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

立品