立馬萬言

lì mǎ wàn yán lập mã vạn ngôn

Hán Việt: lập mã vạn ngôn · Pinyin: lì mǎ wàn yán

Tổng quan

Cấu tạo: (lập) + (mã) + (vạn) + (ngôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「立馬」猶「倚馬」。「立馬萬言」猶「倚馬可待」。見「倚馬可待」條。01.宋.王十朋〈上太守李端明書〉:「唐翰林應長庚之夢,世號謫仙人。立馬萬言,而文章為天下之法,孰謂其非天人耶?」<a name="倚馬雄才"> </a>