豎旗杆

shù qí gān thụ kì can

Hán Việt: thụ kì can · Pinyin: shù qí gān

Tổng quan

Cấu tạo: (thụ) + (kì) + (can)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 科举时代,秀才成为贡生以后,在宗祠或家宅前面竖根旗杆,以示荣耀。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.科举时代,秀才成为贡生以后,在宗祠或家宅前面竖根旗杆,以示荣耀。