竖蜻蜓

shù qīng tíngthụ tinh đình

Hán Việt: thụ tinh đình · Pinyin: shù qīng tíng

Tổng quan

dựng ngược

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一种杂戏,其动作为头脚倒竖,用双手支撑全身。亦泛指这种动作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

倒立,腳下頭上的立起來。《西遊記》第二八回:「翻觔斗,豎蜻蜓,當街上篩鑼擂鼓,無所不為的頑耍。」

Cấu tạo: 豎 (thụ) + 蜻 (tinh) + 蜓 (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trồng cây chuối: dựng ngược
  • Biên soạn 豎蜻蜓 hù qīngtíng v.o. <coll.> do a handstand

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种杂戏,其动作为头脚倒竖,用双手支撑全身。亦泛指这种动作。

Eng

  • Cihui 豎蜻蜓 hù qīngtíng v.o. <coll.> do a handstand

Từ liên quan

Gần nghĩa

蜻蜓目 · 蜻蜓点水 · 蜻蜓 · 蜻蜓撼石柱 · 蜻蜓树 · 蜻蜓樹 · 蜻蜓舟 · 蜻蜓艇